Nội dung

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Thầy Trần Văn Tài)
  • (dvhoatg@yahoo.com)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    5Happy_new_year.mp3 Bui_phan.mp3 To_my_family.mp3 Three_Candle_Light_Will_Shine.mp3 Goodbye_to_you.mp3 Hello_How_do_you_do.mp3 EngClub_111011_33.jpg EngClub_111011_28.jpg EngClub_111011_14.jpg Truongsa_Vietnam.swf Hinh_to_AV.flv Tiet_hoi_giang_TTruc.flv Hinh_tiet_day_Labroom_Hoa.flv CLB_ngoai_troi.flv Ra_mat_CLB_17.jpg Ra_mat_CLB_14.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của CLB tiếng Anh Trường THCS Lê Ngoc Hân

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Unit 14 -B1-3

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Hồng Cảnh
    Ngày gửi: 22h:06' 25-09-2011
    Dung lượng: 5.6 MB
    Số lượt tải: 600
    Số lượt thích: 0 người
    ENGLISH 6
    Le Ngoc Han Junior High School
    WELCOME TO OUR CLASS
    WARM-UP
    Kim’s game
    WARM-UP :
    KIM`S GAME
    go sailing
    play basketball
    go camping
    listen to music
    watch TV
    play
    badminton
    play soccer
    go fishing
    UNIT 14: MAKING PLANS
    Lesson 3: B 1-3(P.144 )
    I. VOCABULARY:
    trận đấu bóng đá
    tonight
    tối nay
    (adv):
    3.
    soccer match
    (n):
    1.
    tomorrow
    ngày mai
    4.
    (adv):
    xem phim
    see a movie
    (v):
    2.
    S1: to/ are/ do/ you/ tomorrow/ What/ going/?
    S2: my/ to/ homework/ I/ do/ going/ am/.
    => S1: What are you going to do tonight?
    S2: I am going to do my homework.
    Rearrange the words to form the correct sentences.
    Unit 14- Lesson 3 ( B1-3 )
    Tuan: What are you going to do tonight ?
    Lan : I’m going to (1)..................................
    Tuan : What are you going to do tomorrow ?
    Lan : It’s Sunday.I’m going to (2)........................
    Then we are going to (3).............................
    What about you ?
    Tuan : Tonight , I’m going to(4)..........................
    Tomorrow, I’m going to (5)....................................
    do my homework
    visit my friend
    see a movie
    play badminton
    watch a soccer match
    Unit 14- Lesson 3 ( B1-3 )
    Predict the dialogue
    .......tonight?
    .......see a movie.
    .............tonight?
    ...help my mom .
    .......tomorrow?
    ...go walking.
    .....tomorrow?
    ...play volleyball.
    Unit 14- Lesson 3- B1-3
    Mapped Dialogue

    Nga: Hi, Ba. What are you going to do on the weekend?
    Ba: I’m going to see a movie.
    Nga: Which movie theater?
    Ba: Sao Mai movie theater.
    Nga: What are you going to see?
    Ba: Jurassic Park.
    Nga: Is it a good movie?
    Ba: I don’t know.
    Unit 14- Lesson 3- B1-3
    A : Hi, …. What are you going to do on the weekend?
    B : I’m going to see a cartoon.
    A : Which movie theater?
    B : Chien Thang movie theater.
    A : what are you going to see?
    B : Tom & Jerry.
    A : Is it a good movie?
    B : Yes, it is.
    Unit 14- Lesson 3- B1-3
    LUCKY NUMBERS
    1
    4
    7
    8
    5
    2
    9
    6
    3
    S1: What are you going to do on Saturday evening ?
    S2: I am going to visit my friend.
    * Example:
    Unit 14- Lesson 3- B1-3
    on Saturday morning
    ( have a picnic)
    I’m going to have a pinic.
    2. on Saturday afternoon
    ( do my homework )
    I’m going to do my homework.
    3. Lucky number!
    4. on Saturday evening
    ( see a movie )
    I’m going to see a movie.
    5. on Sunday morning
    ( play soccer )
    I’m going to play soccer.
    6. Lucky number!
    7. on Sunday afternoon
    ( visit my grandmother )
    I’m going to visit my grandmother.
    8. Lucky number!
    9. on Sunday evening
    ( watch TV )
    I’m going to watch TV.
    Homework
    - Learn the vocabulary by heart.
    - Prepare Lesson 4: B 5-6 ( P. 145-146) .
    Thanks For Your Attention .
    THE END
     
    Gửi ý kiến